Nghĩa tiếng Việt
- Đặt lên trên, che, phủ.động từ
- Đè chết ngạt (một đứa trẻ).động từ
Tiếng Nhật
- 張り出すはりだすnhô ra, chìa ra
Ví dụ
-
Clouds overlie the valley in the morning.
-
The baby was overlie by careless bedding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép