TanroDictionary Sổ từ

overlie

/ˌəʊvəˈlaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt lên trên, che, phủ.động từ
  2. Đè chết ngạt (một đứa trẻ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Clouds overlie the valley in the morning.

  2. The baby was overlie by careless bedding.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép