Nghĩa tiếng Việt
- Phủ lên; đè lên trên.tính từ
Ví dụ
-
A thin cloud was overlying the bright moon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌoʊvɜːrˈlaɪɪŋ/
A thin cloud was overlying the bright moon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép