TanroDictionary Sổ từ

overpass

/ˈəʊvəpɑːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu bắc qua đường, cầu chui.danh từ
  2. Đi qua.động từ
  3. Vượt qua (khó khăn... ), vượt quá (giới hạn... ).động từ
  4. Kinh qua.động từ
  5. Làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We crossed the overpass at sunset.

  2. We overpasses the village by noon.

  3. She overpasses every obstacle with patience.

  4. He overpasses many hard years at work.

  5. Please overpass that small error.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép