Nghĩa tiếng Việt
- Cầu bắc qua đường, cầu chui.danh từ
- Đi qua.động từ
- Vượt qua (khó khăn... ), vượt quá (giới hạn... ).động từ
- Kinh qua.động từ
- Làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến.động từ
Tiếng Nhật
- 陸橋りっきょうcầu vượt
Ví dụ
-
We crossed the overpass at sunset.
-
We overpasses the village by noon.
-
She overpasses every obstacle with patience.
-
He overpasses many hard years at work.
-
Please overpass that small error.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép