Nghĩa tiếng Việt
- Sự đông dân quá.danh từ
- Số dân đông quá.danh từ
Tiếng Nhật
- 過密かみつquá đông đúc, quá tải dân số
Ví dụ
-
Overpopulation can strain water and housing.
-
The city suffers from overpopulation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép