Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overpowerđộng từ
Ví dụ
-
The strong smell overpowered the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊvəpˈaʊəd/
The strong smell overpowered the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép