Nghĩa tiếng Việt
- Sự sản xuất thừa, sự sản xuất quá nhiều; sự khủng hoảng thừa.danh từ
Tiếng Nhật
- 濫造らんぞうsự sản xuất ẩu, sản xuất tràn lan
Ví dụ
-
Overproduction left many goods unsold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép