Nghĩa tiếng Việt
- Sự che chở không hợp lý.danh từ
Tiếng Nhật
- 過保護かほごbao bọc quá mức
Ví dụ
-
His overprotection kept the child indoors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊvəprəˈtɛkʃən/
His overprotection kept the child indoors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép