Nghĩa tiếng Việt
- Đánh giá quá cao.động từ
Tiếng Nhật
- 買いかぶるかいかぶるđánh giá quá cao, coi trọng quá mức
Ví dụ
-
Do not overrate your first test score.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊvəˈreɪt/
Do not overrate your first test score.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép