Nghĩa tiếng Việt
- Trông nom, giám thị.động từ
- Quan sát.động từ
Ví dụ
-
The work has been overseen by a teacher.
-
The field was overseen from the balcony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép