TanroDictionary Sổ từ

overshooting

/ˌoʊvɜːˈʃuːtin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tăng quá cao (tỷ giá hối đoái).danh từ

Ví dụ

  1. The currency saw overshooting after the news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép