Nghĩa tiếng Việt
- Sự quên sót; điều lầm lỗi.danh từ
- Sự bỏ đi.danh từ
- Sự giám sát, sự giám thị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The missing page was an oversight.
-
He removed the note by oversight.
-
The manager gave careful oversight to the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép