Nghĩa tiếng Việt
- Ngủ quá giờ, ngủ quá giấc.động từ
Tiếng Nhật
- 寝過ごすねすごすngủ quên
Ví dụ
-
I oversleep when I stay up late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊvəˈsliːp/
I oversleep when I stay up late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép