TanroDictionary Sổ từ

overstatement

/ˈəʊvəsteɪtmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói quá, lời nói cường điệu, lời nói phóng đại.danh từ
  2. Sự cường điệu.danh từ

Tiếng Nhật

  • 過言かごんsự nói quá, phóng đại (vd: không ngoa khi nói rằng...)

Ví dụ

  1. Her overstatement made the problem sound bigger.

  2. That overstatement did not help her case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép