TanroDictionary Sổ từ

overtaken

/ˈovərteɪkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt kịp, vượt.động từ
  2. Xảy đến bất thình lình cho (ai).động từ

Ví dụ

  1. The cyclist has overtaken the bus.

  2. Sleep overtaken him after the long trip.

  3. We overtaken the car on the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép