Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overtax.động từ
Ví dụ
-
Working late every day is overtaxing her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊvəˈtæksɪŋ/
Working late every day is overtaxing her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép