TanroDictionary Sổ từ

overtly

/oʊˈvɜːrtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công khaiadv
  2. Công khai, không úp mở.D

Tiếng Nhật

  • 公然こうぜんcông khai, công nhiên, trắng trợn (vd: bí mật ai cũng biết)

Ví dụ

  1. They overtly opposed the plan.

  2. They worked overtly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép