Nghĩa tiếng Việt
- Sự đàm phán, sự thương lượng.danh từ
- lời đề nghị.danh từ
- Khúc mở màn.danh từ
Tiếng Nhật
- 申し込みもうしこみsự đăng ký, đơn xin, lời đề nghị
- 序曲じょきょくkhúc dạo đầu
- 前奏曲ぜんそうきょくkhúc dạo đầu
Ví dụ
-
They started an overture to end the dispute.
-
Her overture was rejected by the group.
-
The overture began softly before the main music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép