Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overturn.động từ
Tiếng Nhật
- 転覆てんぷくsự lật úp, lật nhào
Ví dụ
-
The box is overturning on the slope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép