Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá [[lâu['ouvər'ju:z]]].danh từ
- Dùng quá nhiều, lạm dụng; dùng quá lâu.động từ
Tiếng Nhật
- 酷使こくしsự bóc lột, dùng quá sức, lạm dụng
Ví dụ
-
Overuse of salt can spoil the soup.
-
Please do not overuse that old tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép