TanroDictionary Sổ từ

overuse

/ˌəʊvəˈjuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá [[lâu['ouvər'ju:z]]].danh từ
  2. Dùng quá nhiều, lạm dụng; dùng quá lâu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Overuse of salt can spoil the soup.

  2. Please do not overuse that old tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép