Nghĩa tiếng Việt
- Trọng lượng thừa ra.danh từ
- Tiền trả về trọng lượng thừa.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the overweightage today.
-
The company paid overweightage for the parcel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép