Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overworkđộng từ
Ví dụ
-
She overworked herself this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊvəˈwɜːkt/
She overworked herself this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép