Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overwork.động từ
Tiếng Nhật
- 忙殺ぼうさつbận tối mắt tối mũi, ngập đầu công việc
Ví dụ
-
He is overworking and needs rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép