TanroDictionary Sổ từ

overwrite

/ˌəʊvəˈraɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong quản lý tập tin máy tính. Ghi thông tin mới vào tập tin có cùng tên với một tập tin đã có và xoá hết thông tin của tập tin cũ này.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please overwrite the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép