TanroDictionary Sổ từ

ovulation

/ˌɒvjuˈleɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rụng trứng; sự sản ra hoặc rơi ra từ tế bào trứng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ovulation usually happens once each month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép