Nghĩa tiếng Việt
- Sự rụng trứng; sự sản ra hoặc rơi ra từ tế bào trứng.danh từ
Tiếng Nhật
- 排卵はいらんsự rụng trứng
Ví dụ
-
Ovulation usually happens once each month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép