Nghĩa tiếng Việt
- Thú nhận.động từ
Ví dụ
-
Nobody owned up to breaking the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊn ˈʌp/
Nobody owned up to breaking the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép