Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ownđộng từ
Ví dụ
-
He owned the small shop for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/oʊnd/
He owned the small shop for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép