Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nhân cư ngụ; người chủ của căn nhà đang ở.danh từ
Ví dụ
-
The owner-occupier lives in the same house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊnə(r)ˈɒkjupaɪə(r)/
The owner-occupier lives in the same house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép