TanroDictionary Sổ từ

owner-occupier

/ˈəʊnə(r)ˈɒkjupaɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nhân cư ngụ; người chủ của căn nhà đang ở.danh từ

Ví dụ

  1. The owner-occupier lives in the same house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép