TanroDictionary Sổ từ

oxen

/ˈɒksən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú nuôi có sừng.danh từ

Ví dụ

  1. The oxen pulled the cart slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép