Nghĩa tiếng Việt
- Giây thấp buộc dây ở cổ chân.danh từ
Tiếng Nhật
- 牛津オックスフォードOxford
Ví dụ
-
He wore black oxford shoes to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒksfəd/
He wore black oxford shoes to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép