Nghĩa tiếng Việt
- Sự oxy hoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 酸化さんかsự ôxy hoá
Ví dụ
-
Rust forms after oxidation on iron.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɒksɪˈdeɪʃn/
Rust forms after oxidation on iron.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép