TanroDictionary Sổ từ

oxidization

/ˌɑksɪdɪˈzeɪʃ(ə)n/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự oxy hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rust appears after slow oxidization of metal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép