TanroDictionary Sổ từ

oxy già

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất hoá học có khả năng oxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn.danh từ

Ví dụ

  1. dùng nước oxy già để rửa vết thương

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép