Nghĩa tiếng Việt
- Chất hoá học có khả năng oxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn.danh từ
Ví dụ
-
dùng nước oxy già để rửa vết thương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
dùng nước oxy già để rửa vết thương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép