TanroDictionary Sổ từ

oxygenate

/ˈɒksɪdʒəneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Oxy hoá.động từ

Ví dụ

  1. The machine can oxygenate the water quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép