Nghĩa tiếng Việt
- Oxy hoá.động từ
Ví dụ
-
The machine can oxygenate the water quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒksɪdʒəneɪt/
The machine can oxygenate the water quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép