Nghĩa tiếng Việt
- Thể nhọn góc; vật thể có góc nhọn.danh từ
Ví dụ
-
The sign had a sharp oxygon corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːksəˌɡɑːn/
The sign had a sharp oxygon corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép