Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của oystermandanh từ
Ví dụ
-
The oystermen worked near the quiet harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔɪstəmən/
The oystermen worked near the quiet harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép