TanroDictionary Sổ từ

paba

/ˈpæbə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Para-Amino-Benzoic Acid (chất làm cơ thể tăng trưởng nhanh).X

Ví dụ

  1. He used paba in the letter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép