Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn, đồ ăn ((thường), (nghĩa bóng)).danh từ
Ví dụ
-
The news provided some mental pabulum for the students.
-
mental pabulum
món ăn tinh thần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép