Nghĩa tiếng Việt
- Người dẫn tốc độ; người chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua).danh từ
Ví dụ
-
She was the pace-maker in the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪsˈmeɪkɜː/
She was the pace-maker in the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép