Nghĩa tiếng Việt
- Người dẫn đầu.danh từ
- Máy điều hoà nhịp tim.danh từ
Tiếng Nhật
- ペースメーカーmáy tạo nhịp tim
Ví dụ
-
She was the pacemaker of the team.
-
The patient needed a pacemaker in his chest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép