TanroDictionary Sổ từ

pacemaker

/ˈpeɪsmeɪkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dẫn đầu.danh từ
  2. Máy điều hoà nhịp tim.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was the pacemaker of the team.

  2. The patient needed a pacemaker in his chest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép