Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paceđộng từ
Ví dụ
-
They paces the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪsɪz/
They paces the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép