Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ đo chiều dày.danh từ
Ví dụ
-
He used a pachometer to check the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈhɑːmətə/
He used a pachometer to check the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép