TanroDictionary Sổ từ

pachometer

/pəˈhɑːmətə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ đo chiều dày.danh từ

Ví dụ

  1. He used a pachometer to check the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép