Nghĩa tiếng Việt
- Có cành khô.tính từ
Ví dụ
-
The bush looked pachycladous and dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpætʃɪkləs/
The bush looked pachycladous and dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép