Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) loài da dàytính từ
- có da dày.tính từ
- Mặt dày mày dạn, không biết nhục.tính từ
Ví dụ
-
The animal had pachydermatous skin.
-
Its pachydermatous hide felt very thick.
-
He acted pachydermatous to every insult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép