TanroDictionary Sổ từ

pacifically

/pəˈsɪfɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đem lại thái bình, hoà bình.D
  2. Yêu hoà bình.D

Ví dụ

  1. She spoke pacifically during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép