Nghĩa tiếng Việt
- Hoà giải; điều hoà; giảng hoà.động từ
- An ủi; xoa dịu; làm dịu.động từ
- Bình định; dẹp yên.động từ
Ví dụ
-
They tried to pacificate the two friends.
-
A warm drink can pacificate a sore throat.
-
The guards pacificate the area before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép