TanroDictionary Sổ từ

pacificate

/pəˈsɪfɪtək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoà giải; điều hoà; giảng hoà.động từ
  2. An ủi; xoa dịu; làm dịu.động từ
  3. Bình định; dẹp yên.động từ

Ví dụ

  1. They tried to pacificate the two friends.

  2. A warm drink can pacificate a sore throat.

  3. The guards pacificate the area before sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép