Nghĩa tiếng Việt
- Sự bình định.danh từ
- Sự làm yên, sự làm nguôi.danh từ
- Hoà ước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Peace talks led to pacification of the area.
-
The music brought pacification to the child.
-
The two sides signed a pacification treaty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép