Nghĩa tiếng Việt
- Người bình định; người dẹp yên.danh từ
- Người hoà giải.danh từ
Ví dụ
-
The pacificator settled the dispute calmly.
-
She worked as a pacificator between friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép