TanroDictionary Sổ từ

pacificism

/pəˈsɪfəˌsɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa hoà bình.danh từ

Ví dụ

  1. His pacificism kept him away from conflict.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép