Nghĩa tiếng Việt
- Người bình định.danh từ
- Người làm yên, người làm nguôi.danh từ
- Người hoà giải.danh từ
- Núm vú giả (cho trẻ em ngận).danh từ
Ví dụ
-
The pacifier calmed the baby quickly.
-
A kind word can be a pacifier in a fight.
-
The teacher was a pacifier in the argument.
-
The baby dropped the pacifier on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép