TanroDictionary Sổ từ

pacifier

/ˈpæsɪfaɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bình định.danh từ
  2. Người làm yên, người làm nguôi.danh từ
  3. Người hoà giải.danh từ
  4. Núm vú giả (cho trẻ em ngận).danh từ

Ví dụ

  1. The pacifier calmed the baby quickly.

  2. A kind word can be a pacifier in a fight.

  3. The teacher was a pacifier in the argument.

  4. The baby dropped the pacifier on the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép