Nghĩa tiếng Việt
- Xem pacifism: Chủ nghĩa hoà bìnhtính từ
Ví dụ
-
The entry pacifistic points to pacifism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæsəˌfɪstɪk/
The entry pacifistic points to pacifism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép